Phép dịch "sabor" thành Tiếng Việt

Hương, Hương liệu là các bản dịch hàng đầu của "sabor" thành Tiếng Việt.

sabor noun masculine ngữ pháp

Impresión sensorial de una sustancia que está determinada principalmente por los sentidos químicos del gusto y olfato.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Hương

    proper

    atributo que distingue a cada uno de los seis quarks en el modelo estándar de física de partículas

    Si no están en completa armonía, el sushi no tendrá buen sabor.

    Hương vị không hài hòa, sushi sẽ không ngon.

  • Hương liệu

    impresión sensorial que causa un alimento u otra sustancia

    Hay quienes le añaden especias, tabaco o endulzantes para realzar el sabor.

    Một số người ăn trầu cho thêm hương liệu, thuốc lào hoặc chất ngọt để làm tăng hương vị.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sabor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sabor" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sabor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch