Phép dịch "ritmo" thành Tiếng Việt

Nhịp, nhịp điệu, tốc độ là các bản dịch hàng đầu của "ritmo" thành Tiếng Việt.

ritmo noun masculine ngữ pháp

Rata de cambio.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Tây Ban Nha-Tiếng Việt

  • Nhịp

    movimiento controlado,sonoro o visual

    Su ritmo cardiaco está estabilizado, su respiración está bien.

    Nhịp tim ổn định, hô hấp cũng tốt.

  • nhịp điệu

    noun

    Evitar el extremo calor impone un ritmo a la vida en el desierto.

    Tránh được cái nóng tận cùng áp đặt nhịp điệu lên đời sống sa mạc.

  • tốc độ

    noun

    El ritmo de sus homicidios indica que introduce cambios con rapidez.

    Tốc độ giết người của hắn chắc chắn cho thấy một tốc độ thay đổi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ritmo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ritmo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ritmo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch