Phép dịch "poner" thành Tiếng Việt
lặn, để, bày là các bản dịch hàng đầu của "poner" thành Tiếng Việt.
poner
verb
ngữ pháp
robar a mano armada [..]
-
lặn
En el momento en el que se ponen nerviosos, desaparecen.
Lúc chúng thấy lo sợ, chúng lặn mất.
-
để
verb¿Me puedes guardar un puesto?
Bạn có thể để dành một chỗ ngồi cho tôi không?
-
bày
verbLa frase “los hiere hasta el centro” significa que pone al descubierto su culpa.
Cụm từ “làm họ đau tận đáy lòng” có nghĩa là nó phơi bày tội lỗi của họ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dọn
- đặt
- chỉ
- đẻ trứng
- đề
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " poner " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "poner"
Các cụm từ tương tự như "poner" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cửa khẩu
-
Ký sinh nuôi dưỡng
-
làm đồ hộp · đóng hộp
-
hoàng hôn
-
hoàng hôn
-
sắp xếp · tổ chức
-
không kích hoạt
-
Nếu bị ai vả má bên phải
Thêm ví dụ
Thêm