Phép dịch "wrongdoer" thành Tiếng Việt

người làm điều trái, người phạm tội là các bản dịch hàng đầu của "wrongdoer" thành Tiếng Việt.

wrongdoer noun ngữ pháp

Someone who does wrong, either morally, ethically or in contravention of a law [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người làm điều trái

  • người phạm tội

    No amount of pleading is likely to win the wrongdoer compassion.

    Dù có nài xin đến mấy, người phạm tội chắc hẳn không được thương xót.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " wrongdoer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "wrongdoer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch