Phép dịch "worn" thành Tiếng Việt

cũ, hao mòn là các bản dịch hàng đầu của "worn" thành Tiếng Việt.

worn adjective verb ngữ pháp

damaged and shabby as a result of much use [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • adjective

    The shoes are worn out.

    Đôi giày đã sờn .

  • hao mòn

    After 84 years, his body is worn out.

    Sau 84 năm, cơ thể của ông ấy bị hao mòn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " worn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "worn" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "worn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch