Phép dịch "wired" thành Tiếng Việt
nối dây là bản dịch của "wired" thành Tiếng Việt.
wired
adjective
verb
ngữ pháp
Equipped with wires, so as to connect to a power source or to other electric or electronic equipment; connected by wires. [..]
-
nối dây
Of, pertaining to, or characteristic of an electronic circuit or hardware grouping in which the configuration is determined by the physical interconnection of the components (as opposed to being programmable in software or alterable by a switch).
Just have to expose the ignition cylinder, cross some wires.
Chỉ cẩn tìm đúng bộ đánh lửa, nối dây với nhau.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wired " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "wired" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dây đồng thau
-
Nhạn đầu hung
-
dây bọc
-
có cách nghĩ khác
-
lưới thép mỏng
-
có lông cứng
-
Tính riêng tư tương đương nối dây
-
Dây điện · buộc bằng dây sắt · bẫy · bắt điện · bọc bằng dây sắt · bức điện · bức điện báo · chăng lưới thép · dây · dây dẫn điện · dây kim loại · dây kẽm · dây thép · gửi điện · gửi điện tín · xỏ vào dây thép · điện · đánh điện
Thêm ví dụ
Thêm