Phép dịch "wire" thành Tiếng Việt
dây, điện, bẫy là các bản dịch hàng đầu của "wire" thành Tiếng Việt.
wire
verb
noun
ngữ pháp
(informal) To send a message or a money value to another person through a telecommunications system, formerly predominately by telegraph. [..]
-
dây
nounthin thread of metal
You know you'll have to wear a wire.
Cô biết là cô sẽ phải mang dây nghe lén?
-
điện
nounThe, wires translate voltage from your heartbeat into graphic notations on paper.
Mớ dây này phiên dịch điện thế từ nhịp tim đập thành biểu đồ trên giấy.
-
bẫy
nounNow, they expect me to be wired, all right?
Chúng mong ta bị căng bẫy, đúng không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dây thép
- đánh điện
- buộc bằng dây sắt
- bắt điện
- bọc bằng dây sắt
- bức điện báo
- chăng lưới thép
- dây kim loại
- dây kẽm
- xỏ vào dây thép
- Dây điện
- bức điện
- dây dẫn điện
- gửi điện
- gửi điện tín
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " wire " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "wire"
Các cụm từ tương tự như "wire" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dây đồng thau
-
Nhạn đầu hung
-
dây bọc
-
có cách nghĩ khác
-
lưới thép mỏng
-
có lông cứng
-
Tính riêng tư tương đương nối dây
-
Mô hình khung lưới
Thêm ví dụ
Thêm