Phép dịch "westerly" thành Tiếng Việt

từ hướng tây, về hướng tây, tây là các bản dịch hàng đầu của "westerly" thành Tiếng Việt.

westerly adjective noun adverb ngữ pháp

Situated in the west. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • từ hướng tây

  • về hướng tây

  • tây

    adjective noun

    Senegal is located on the most westerly tip of Africa.

    Senegal nằm ở mạn cực tây Châu Phi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " westerly " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "westerly" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "westerly" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch