Phép dịch "western" thành Tiếng Việt
phương tây, tây, của phưng tây là các bản dịch hàng đầu của "western" thành Tiếng Việt.
western
adjective
noun
ngữ pháp
Of, facing, situated in, or related to the west [..]
-
phương tây
adjectivePray you were of a western tribe.
Nếu con ở một bộ lạc phương tây.
-
tây
adjective nounFrance is in Western Europe.
Pháp là ở Tây Âu.
-
của phưng tây
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người miền tây
- phía tây
- tây phương
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " western " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Western
adjective
noun
ngữ pháp
Of or pertaining to a certain genre of film, television, literature, and so on, dealing with the American Old West. [..]
-
Âu Mỹ
adjectiveThere are more than 30 million jobless in the Western nations alone.
Chỉ trong những quốc-gia Âu-Mỹ, người ta thấy có hơn 30 triệu người thất-nghiệp.
Hình ảnh có "western"
Các cụm từ tương tự như "western" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tây hóa · sự Tây phương hoá · Âu hóa · 西方化
-
Âu phục
-
Ó cá
-
Calidris mauri
-
Mòng biển phương tây
-
Egretta gularis
-
Vùng Nữ Hướng đạo Tây Bán Cầu
-
Gorilla gorilla gorilla
Thêm ví dụ
Thêm