Phép dịch "warmth" thành Tiếng Việt
nhiệt, hơi nóng, nhiệt tình là các bản dịch hàng đầu của "warmth" thành Tiếng Việt.
warmth
noun
ngữ pháp
A moderate degree of heat; the sensation of being warm. [..]
-
nhiệt
adjective nounI just feel like you can show us a little more warmth.
Tôi nghĩ cô cần phải nhiệt huyết hơn nữa.
-
hơi nóng
-
nhiệt tình
I still remember the warmth of fellowship I felt with my priesthood brethren.
Tôi vẫn còn nhớ tình bằng hữu đầy nhiệt tình mà tôi đã cảm thấy được với các anh em chức tư tế của tôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự niềm nở
- sự nồng hậu
- sự ấm áp
- tính nóng nảy
- tính sôi nổi
- hơi ấm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " warmth " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "warmth" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mời mọc
-
vồn vã
Thêm ví dụ
Thêm