Phép dịch "vilify" thành Tiếng Việt

gièm, nói xấu, phỉ báng là các bản dịch hàng đầu của "vilify" thành Tiếng Việt.

vilify verb ngữ pháp

(transitive) To say defamatory things about someone or something. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gièm

    verb

    Why would you be the one to get vilified?

    Sao em lại là người bị gièm pha?

  • nói xấu

    Detractors vilified Bedell’s chief translator, hoping thus to discredit his work.

    Những kẻ chống đối nói xấu dịch giả chính của ông Bedell, với hy vọng rằng người ta nghi ngờ tác phẩm của ông.

  • phỉ báng

    I have watched sports fans vilify and demonize their rivals.

    Tôi đã thấy những người hâm mộ thể thao phỉ báng và làm cho các đối thủ của họ giống như quỷ dữ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " vilify " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "vilify" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • người gièm pha · người nói xấu · người phỉ báng
Thêm

Bản dịch "vilify" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch