Phép dịch "Village" thành Tiếng Việt

Làng, làng, xã là các bản dịch hàng đầu của "Village" thành Tiếng Việt.

Village noun

a mainly residential district of Manhattan; `the Village' became a home for many writers and artists in the 20th century

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Làng

    We went down to the valley where the village is.

    Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Village " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

village noun ngữ pháp

a rural habitation of size between a hamlet and a town. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làng

    noun

    a rural habitation of size between a hamlet and a town [..]

    We went down to the valley where the village is.

    Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.

  • noun

    The new school building is the boast of the village.

    Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của .

  • làng quê

    a rural habitation of size between a hamlet and a town

    She'll just fade away in this godforsaken village.

    Cô ấy sẽ héo mòn nơi làng quê vắng vẻ này.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thôn
    • Ngôi làng, Làng quê
    • ngôi làng
    • xóm
    • thôn xóm
    • dân làng

Hình ảnh có "Village"

Các cụm từ tương tự như "Village" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Village" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch