Phép dịch "variance" thành Tiếng Việt
phương sai, mối bất hoà, sự khác nhau là các bản dịch hàng đầu của "variance" thành Tiếng Việt.
variance
noun
ngữ pháp
(statistics) The second central moment in probability [..]
-
phương sai
nounThe difference between two values, such as the difference between estimated and actual expenses.
for a given variance of such shocks,
phương sai của những cú sốc như vậy,
-
mối bất hoà
-
sự khác nhau
But at a greater variance than your other answers.
Nhưng có sự khác nhau rất lớn so với các câu trả lời khác của anh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự không ăn khớp
- sự không đi đôi
- sự mâu thuẫn
- sự thay đổi
- sự xích mích
- sự chênh lệch
- sự dao động
- Phương sai
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " variance " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Variance
-
Phương sai
for a given variance of such shocks,
phương sai của những cú sốc như vậy,
Thêm ví dụ
Thêm