Phép dịch "variation" thành Tiếng Việt
biến tấu, biến dạng, biến phân là các bản dịch hàng đầu của "variation" thành Tiếng Việt.
variation
noun
ngữ pháp
The act or state of varying; a partial change in the form, position, state, or qualities of a thing; modification; alternation; mutation; diversity; deviation; as, a variation of color in different lights; a variation in size; variation of language. [..]
-
biến tấu
nounwas something called "The Goldberg Variations."
được gọi là "Những biến tấu của Goldberg."
-
biến dạng
nounAnd I think we see this tremendous variation
Ta biết rằng sự biến dạng đáng kể này
-
biến phân
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự biến dị
- sự biến thiên
- sự biến đổi
- sự thay đổi
- biến dị
- biến thể
- sự khác nhau
- sự sai nhau
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " variation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Variation
-
Biến động
In every case there's a lot of variation,
Có rất nhiều biến động trong mỗi trường hợp,
Các cụm từ tương tự như "variation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
biến ngẫu nhiên · đại lượng ngẫu nhiên
-
giải tích biến phân · phép tính biến phân
-
biến phân
Thêm ví dụ
Thêm