Phép dịch "transitive" thành Tiếng Việt
ngoại động từ, bắc cầu, truyền ứng là các bản dịch hàng đầu của "transitive" thành Tiếng Việt.
transitive
adjective
noun
ngữ pháp
Making a transit or passage. [..]
-
ngoại động từ
nounA transitive verb mandates
Một ngoại động từ quy định
-
bắc cầu
This is known as transitivity in networks.
Đây là tính chất bắc cầu trong mạng lưới.
-
truyền ứng
-
) bắc cầu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " transitive " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "transitive"
Các cụm từ tương tự như "transitive" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chuyển tiếp · giao thời · quá độ
-
một cách bắc cầu
-
tính bắc cầu · tính truyền ứng
-
tình traïng ñöôïc baûo hieåm thôøi gian chuyeån tieáp
-
qua · quá cảnh · quá quan · sự qua kinh tuyến · sự qua đường kinh · sự quá cảnh · sự vượt qua · sự vận chuyển suốt · sự đi qua · đi qua · đường
-
hiệu ứng chuyển
-
Tàu điện ngầm
-
tiếp giáp hấp thu
Thêm ví dụ
Thêm