Phép dịch "train" thành Tiếng Việt
xe lửa, tàu hỏa, huấn luyện là các bản dịch hàng đầu của "train" thành Tiếng Việt.
train
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive) To practice an ability. [..]
-
xe lửa
nounline of connected cars or carriages [..]
Look up the trains to London in the timetable.
Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình.
-
tàu hỏa
nounline of connected cars or carriages
So I just switched on in the train, loudly.
Tôi đã bật nó ngay trên tàu hỏa, mở thật to.
-
huấn luyện
verb"What do special forces do apart from training and fighting?" "Training."
"Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện".
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dạy
- rèn luyện
- luyện
- chĩa
- chuỗi
- tàu hoả
- đi xe lửa
- đuôi dài lê thê
- đào tạo
- đoàn
- uốn
- dượt
- dòng
- đuôi
- hạt
- dãy
- ngòi
- nhắm
- bộ truyền động
- dạy dỗ
- hoả xa
- hậu quả
- học tập
- hỏa xa
- luyện tập
- rèn đúc
- thao luyện
- tập dượt
- tập luyện
- tập luyện tập dượt
- tập tành
- xe hỏa
- đoàn tuỳ tùng
- đào luyện
- tàu
- đàn
- hàng
- Tàu hỏa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " train " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "train"
Các cụm từ tương tự như "train" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dạy vẹt
-
nhuệ binh
-
shinkansen · tàu cao tốc
-
xe thư
-
Xe lửa bọc thép
-
Đào tạo thể chế
-
phà xe lửa
-
đào tạo
Thêm ví dụ
Thêm