Phép dịch "thread" thành Tiếng Việt

chỉ, mạch, xâu là các bản dịch hàng đầu của "thread" thành Tiếng Việt.

thread verb noun ngữ pháp

A long, thin and flexible form of material, generally with a round cross-section, used in sewing, weaving or in the construction of string. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chỉ

    noun

    long, thin and flexible form of material

    I will not stand idle while my son's life dangles by fraying thread.

    Ta sẽ không ngồi yên khi sinh mạng con trai đang như chỉ mành treo chuông.

  • mạch

    noun

    Function must be called from the main thread

    Hàm cần phải được gọi từ mạch chính

  • xâu

    verb

    to thread everything together and to allow both visitors and staff

    xâu chuỗi mọi thứ với nhau, để khách đến thăm cũng như nhân viên

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dòng
    • sợi chỉ
    • sợi
    • luồn lách
    • lách
    • ren
    • xơ
    • xỏ
    • chủ đề
    • len lỏi qua
    • lách qua
    • sợi dây
    • đường ren
    • luồng
    • lụa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " thread " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "thread"

Các cụm từ tương tự như "thread" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "thread" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch