Phép dịch "switchgear" thành Tiếng Việt
dụng cụ phân phối, dụng cụ đảo mạch là các bản dịch hàng đầu của "switchgear" thành Tiếng Việt.
switchgear
noun
ngữ pháp
A switching/ interrupting device used in connection with generation, transmission, distribution and conversion of electric power for controling, metering protecting and regulating devices. 52G breaker is the unit main power output breaker [..]
-
dụng cụ phân phối
-
dụng cụ đảo mạch
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " switchgear " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm