Phép dịch "switchboard" thành Tiếng Việt

tổng đài, bảng điều khiển, bảng đảo mạch là các bản dịch hàng đầu của "switchboard" thành Tiếng Việt.

switchboard noun ngữ pháp

(telecommunications) The electronic panel that is used to direct telephone calls to the desired recipient [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tổng đài

    noun

    Give me a status report on the switchboard and generators.

    Báo cáo tình trạng tổng đài và máy phát điện cho tôi.

  • bảng điều khiển

    noun

    I've set up phone lines on the switchboard.

    Tôi đã thiết lập các đường dây điện thoại trên bảng điều khiển.

  • bảng đảo mạch

    noun
  • tổng đài điện thoại

    noun

    Ham radio, telegraph, switchboard.

    Radio, máy điện báo, tổng đài điện thoại

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " switchboard " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "switchboard" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "switchboard" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch