Phép dịch "stroke" thành Tiếng Việt
vuốt ve, nét, đột quỵ là các bản dịch hàng đầu của "stroke" thành Tiếng Việt.
stroke
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To move one's hand or an object (such as a broom) along (a surface) in one direction. [..]
-
vuốt ve
verbI remember stroking the cat, it was so soft.
Con nhớ việc vuốt ve chú mèo, nó thật là mềm quá.
-
nét
nounThree strokes, you get the whole bamboo forest.
Ba nét bút, bạn nhận được toàn bộ một rừng tre.
-
đột quỵ
Anxiety, stroke, Tourette's could all cause eye blinking.
Lo lắng, đột quỵ, hội chứng Tourette tất cả đều có thể gây ra chớp mắt.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đòn
- cú đánh
- kiểu bơi
- tiếng chuông đồng hồ
- cú
- nhịp chèo
- nét chữ
- bút
- "cú"
- "miếng"
- "đòn"
- cái vuốt ve
- lối bơi
- nét bút
- nước bài
- nước đi
- sự cố gắng
- sự thành công lớn
- sự vuốt ve
- đứng lái
- sải
- nhát
- Tai biến mạch máu não
- cuù ñaùnh, chöùng ñoäng maïch naõo
- nét sơn dầu
- nét vẽ
- tai biến mạch máu não
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stroke " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "stroke"
Các cụm từ tương tự như "stroke" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
kiểu bơi nghiêng · tai nạn bất ngờ
-
bơi sải
-
đòn trí mạng
-
Động cơ hai thì
-
kiểu bơi ếch
-
nét xuống
-
cái vỗ cánh · cái đập cánh
-
hành động tài tình · kỳ công · nước bài xuất sắc
Thêm ví dụ
Thêm