Phép dịch "stroll" thành Tiếng Việt

đi dạo, dạo, đi tản bộ là các bản dịch hàng đầu của "stroll" thành Tiếng Việt.

stroll verb noun ngữ pháp

A wandering on foot; an idle and leisurely walk; a ramble. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đi dạo

    wandering on foot [..]

    I'm here just taking a stroll, stretching my legs.

    Tao đến đây đi dạo một lát thư gân giãn cốt tí.

  • dạo

    verb

    wander on foot

    I've just seen her strolling down the main street with your boy.

    Tôi vừa thấy cổ đi dạo xuống đường chính với con cô.

  • đi tản bộ

    Deep in thought and oblivious to her surroundings, Marilynn strolled onto the railroad tracks.

    Vì mải mê suy nghĩ và quên hết cảnh vật xung quanh nên Marilynn đã đi tản bộ ngang qua đường rầy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lững thững
    • phù du
    • sự đi dạo
    • sự đi tản bộ
    • thẩn thơ
    • tản bộ
    • đi biểu diễn ở
    • đi hát rong
    • đi hát trong khắp
    • cuộc đi dạo
    • để đi dạo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stroll " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "stroll"

Các cụm từ tương tự như "stroll" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stroll" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch