Phép dịch "stroller" thành Tiếng Việt

người đi dạo, xe đẩy, cái tập đi là các bản dịch hàng đầu của "stroller" thành Tiếng Việt.

stroller noun ngữ pháp

A seat or chair on wheels, pushed by somebody walking behind it, typically used for transporting babies and young children. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người đi dạo

    noun
  • xe đẩy

    So please do not bring strollers to the convention site.

    Vậy xin đừng đem xe đẩy đến hội nghị.

  • cái tập đi

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kẻ lang thang
    • ma cà bông
    • người hát rong
    • người đi tản bộ
    • Xe đẩy trẻ em
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stroller " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "stroller"

Thêm

Bản dịch "stroller" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch