Phép dịch "stem" thành Tiếng Việt

cuống, chân, thân cây là các bản dịch hàng đầu của "stem" thành Tiếng Việt.

stem verb noun ngữ pháp

A slender supporting member of an individual part of a plant such as a flower or a leaf; also, by analogue the shaft of a feather. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cuống

    noun

    Any neurologist will tell you that suggests an infection or a brain-stem tumor.

    Có một nhà thần kinh học cho rằng đó là nhiễm trùng hoặc bị u ở cuống não.

  • chân

    noun

    Sincere promises stem from the heart as well as the mind.

    Lời hứa chân thành xuất phát từ trong lòng cũng như trong trí.

  • thân cây

    noun

    And new shoots might start from stems growing horizontally on or under the ground.

    Chồi non có thể bắt đầu từ thân cây mọc ngang ra ở trên hoặc dưới mặt đất.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngăn
    • chặn
    • cộng
    • cuốn
    • cọng
    • ống
    • dọc
    • cần
    • bắt nguồn
    • bộ phận lên dây
    • dòng họ
    • làm cuống cho
    • ngăn cản
    • ngăn trở
    • phát sinh
    • thân từ
    • tước cọng
    • xuất phát từ
    • đi ngược
    • đánh lui
    • đẩy lui
    • đắp đập ngăn
    • rỗi
    • mũi tàu
    • ngăn chặn
    • Đuôi nốt nhạc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stem " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

STEM noun ngữ pháp

Acronym of [i]scanning transmission electron microscope[/i]. [..]

+ Thêm

"STEM" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho STEM trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "stem"

Các cụm từ tương tự như "stem" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stem" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch