Phép dịch "stage manager" thành Tiếng Việt

phụ trách hậu đài, quản lý sân khấu, đạo diễn sân khấu là các bản dịch hàng đầu của "stage manager" thành Tiếng Việt.

stage manager noun ngữ pháp

A person responsible for the organization of a stage production, and who is in charge of the stage during the performance [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phụ trách hậu đài

  • quản lý sân khấu

  • đạo diễn sân khấu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stage manager " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "stage manager" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch