Phép dịch "squash" thành Tiếng Việt

nén, bóng quần, bí là các bản dịch hàng đầu của "squash" thành Tiếng Việt.

squash verb noun ngữ pháp

(uncountable) A sport played in a walled court with a soft rubber ball and bats like tennis racquets. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nén

    They were completely squashed just 90 seconds ago, and now, they've opened up again.

    Chỉ 1 phút 30 giây trước, nó còn đang bị đè nén còn bây giờ thì giãn căng.

  • bóng quần

    You can use facilities for individual sports, such as squash and golf.

    Ngài có thể sử dụng các sân cho thể thao cá nhân như bóng quần hoặc golf.

  • A squash fruit of the Cucurbita genus, most commonly orange in colour when ripe and traditionally used during Halloween.

    Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables.

    Củ cải vàng, , cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ép
    • bóp bẹp
    • bóp chết
    • cây bí
    • đàn áp
    • chen
    • bị nén
    • bị ép
    • cái dễ nén
    • cái dễ ép
    • khối mềm nhão
    • nén chặt
    • quả bí
    • sự nén
    • sự ép
    • tiếng rơi nhẹ
    • vật bị nén
    • vật bị ép
    • đám đông
    • Bóng quần
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " squash " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "squash"

Các cụm từ tương tự như "squash" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "squash" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch