Phép dịch "specialization" thành Tiếng Việt
sự chuyên môn hoá, chuyên môn, sự chuyên hoá là các bản dịch hàng đầu của "specialization" thành Tiếng Việt.
specialization
noun
ngữ pháp
The process of specializing. [..]
-
sự chuyên môn hoá
-
chuyên môn
nounIt accelerated the artificial selection for specialized bodies.
Nó làm tăng sự lựa chọn có chọn lọc của các tổ chức chuyên môn.
-
sự chuyên hoá
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự chuyên khoa
- sự chuyên môn hóa
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " specialization " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Specialization
-
Chuyên môn hoá
This is a specialization which needs specialized people to adopt .
Đây là một sự chuyên môn hoá cần những người có chuyên môn thực hiện .
-
coefficient of
Các cụm từ tương tự như "specialization" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngành chuyên môn · sự chuyên khoa
-
chuyên khoa · chuyên môn · chuyên ngành · chuyên viên · ngành chuyên môn · ngón · nét đặc biệt · đặc sản · đặc trưng · đặc tính
-
chuyên gia về · chuyên hoá · chuyên môn · chuyên môn hoá · chuyên môn hoá về · chuyên về · hạn chế · làm thành đặc trưng · thay đổi · trở thành chuyên hoá · trở thành chuyên về
-
Quyền rút vốn đặc biệt
-
chuyên · chuyên môn
-
biệt tài
-
đặc phái viên
-
đặc ân
Thêm ví dụ
Thêm