Phép dịch "speciality" thành Tiếng Việt
chuyên môn, đặc sản, đặc tính là các bản dịch hàng đầu của "speciality" thành Tiếng Việt.
speciality
noun
ngữ pháp
(UK) That in which one specialises; a chosen expertise or talent. [..]
-
chuyên môn
nounBut even my more specialized skills came in handy.
Kể cả kỹ năng chuyên môn của tôi cũng có ích.
-
đặc sản
Every culture has its own special food and national delicacy.
Mỗi nước có đặc sản và tinh tuý của quốc gia.
-
đặc tính
He also created us with special mental and emotional qualities.
Ngài cũng tạo nên chúng ta với những đặc tính tâm thần và tình cảm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngón
- chuyên khoa
- chuyên viên
- ngành chuyên môn
- nét đặc biệt
- đặc trưng
- chuyên ngành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " speciality " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "speciality" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngành chuyên môn · sự chuyên khoa
-
chuyên gia về · chuyên hoá · chuyên môn · chuyên môn hoá · chuyên môn hoá về · chuyên về · hạn chế · làm thành đặc trưng · thay đổi · trở thành chuyên hoá · trở thành chuyên về
-
Quyền rút vốn đặc biệt
-
chuyên · chuyên môn
-
biệt tài
-
đặc phái viên
-
đặc ân
-
Vùng hành chính đặc biệt
Thêm ví dụ
Thêm