Phép dịch "specialize" thành Tiếng Việt
chuyên hoá, chuyên gia về, chuyên môn là các bản dịch hàng đầu của "specialize" thành Tiếng Việt.
specialize
verb
ngữ pháp
To mention specially; to particularize. [..]
-
chuyên hoá
verb -
chuyên gia về
Before the C.T. scan was introduced, he specialized in transcranial ultrasound.
Trước khi có chụp cắt lớp, ông ấy là chuyên gia về siêu âm xuyên sọ.
-
chuyên môn
But even my more specialized skills came in handy.
Kể cả kỹ năng chuyên môn của tôi cũng có ích.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chuyên môn hoá
- chuyên môn hoá về
- chuyên về
- hạn chế
- làm thành đặc trưng
- thay đổi
- trở thành chuyên hoá
- trở thành chuyên về
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " specialize " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "specialize" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngành chuyên môn · sự chuyên khoa
-
chuyên khoa · chuyên môn · chuyên ngành · chuyên viên · ngành chuyên môn · ngón · nét đặc biệt · đặc sản · đặc trưng · đặc tính
-
Quyền rút vốn đặc biệt
-
chuyên · chuyên môn
-
biệt tài
-
đặc phái viên
-
đặc ân
-
Vùng hành chính đặc biệt
Thêm ví dụ
Thêm