Phép dịch "solace" thành Tiếng Việt

an ủi, khuây, giải khuây là các bản dịch hàng đầu của "solace" thành Tiếng Việt.

solace verb noun ngữ pháp

Comfort or consolation in a time of distress. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • an ủi

    noun

    She was a solace for us, and she consoled us.

    Con bé là một sự an ủi cho chúng tôi, và nó đã an ủi chúng tôi.

  • khuây

    Perhaps the leg of our beloved Italy will provide some solace.

    Có lẽ cái chân của nước Ý đáng yêu sẽ cho chút khuây khỏa.

  • giải khuây

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giải khát
    • khuyên giải
    • làm khuây khoả
    • lời an ủi
    • niềm khuây khoả
    • sự an ủi
    • sự uý lạo
    • uý lạo
    • úy lạo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " solace " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "solace" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch