Phép dịch "slice" thành Tiếng Việt

lát mỏng, miếng mỏng, phần là các bản dịch hàng đầu của "slice" thành Tiếng Việt.

slice verb noun ngữ pháp

That which is thin and broad. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lát mỏng

    thin, broad piece cut off

    And you, Polo, might get sliced into fine white meat in the process.

    Còn ngươi, Polo, có thể sẽ bị lát mỏng thành từng miếng thịt trong nhiệm vụ đó.

  • miếng mỏng

    thin, broad piece cut off

  • phần

    noun

    Our families are like two slices of history making love!

    Gia đình chúng ta như hai phần của lịch sử làm tình với nhau.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lạng
    • phần chia
    • lát
    • miếng
    • xắt
    • thái
    • khoanh
    • dao cắt cá
    • lát cắt
    • slice-bar
    • thanh phết mực
    • phiến
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " slice " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "slice"

Các cụm từ tương tự như "slice" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "slice" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch