Phép dịch "sidetrack" thành Tiếng Việt

đánh lạc hướng là bản dịch của "sidetrack" thành Tiếng Việt.

sidetrack verb noun ngữ pháp

(rail transport) A second, relatively short length of track just to the side of a railroad track, joined to the main track by switches at one or both ends, used either for unloading freight, or to allow two trains on a same track to meet (opposite directions) or pass (same direction); a railroad siding. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đánh lạc hướng

    15 Those who love the light will not be sidetracked by this world’s claims and goals.

    15 Những người yêu chuộng sự sáng sẽ không để những lời hô hào và mục tiêu của thế gian này đánh lạc hướng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sidetrack " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "sidetrack" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch