Phép dịch "shuttle" thành Tiếng Việt

con thoi, động từ, thoi là các bản dịch hàng đầu của "shuttle" thành Tiếng Việt.

shuttle verb noun ngữ pháp

A transport service (such as a bus or train) that goes back and forth between two places. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • con thoi

    We took off from the shuttle landing facility, where the shuttle takes off and lands.

    Chúng tôi cất cánh từ sân bay, nơi mà tàu con thoi cất cánh và hạ cánh.

  • động từ

    noun
  • thoi

    Proceed to exit bays and report to your assigned shuttle.

    Hãy đi tới khoang thoát hiểm và vào những tàu con thoi đã chỉ định.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quả cầu lông
    • đưa đón
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " shuttle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "shuttle"

Các cụm từ tương tự như "shuttle" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "shuttle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch