Phép dịch "salting" thành Tiếng Việt
Dưa muối Nhật Bản, ướp muối, Ướp muối là các bản dịch hàng đầu của "salting" thành Tiếng Việt.
salting
noun
verb
ngữ pháp
Present participle of salt. [..]
-
Dưa muối Nhật Bản
preservation of food using salt
-
ướp muối
I never knew that fresh fish was also packed in salt.
Tôi không ngờ là cá tươi cũng được ướp muối cơ đấy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " salting " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Salting
Salting (food)
-
Ướp muối
Salting (food)
I never knew that fresh fish was also packed in salt.
Tôi không ngờ là cá tươi cũng được ướp muối cơ đấy.
Hình ảnh có "salting"
Các cụm từ tương tự như "salting" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nại · ruộng muối · vùng ngập mặn · đất ngập mặn
-
Hồ nước mặn
-
thịt ướp muối
-
có · hoa râm
-
có kinh nghiệm · có muối · có ướp muối · thạo
-
thịt ướp muối
-
muối vừng
-
lọ rắc muối
Thêm ví dụ
Thêm