Phép dịch "salted" thành Tiếng Việt
có muối, có ướp muối, có kinh nghiệm là các bản dịch hàng đầu của "salted" thành Tiếng Việt.
salted
adjective
verb
To which salt has been added. [..]
-
có muối
Our bodies contain some eight ounces (230 g) of salt, without which we would die.
Thân thể chúng ta chứa khoảng 230 gờ-ram muối, nếu không có muối chúng ta sẽ chết.
-
có ướp muối
-
có kinh nghiệm
I'm an actor, and any actor worth his salt can cry on cue.
Tớ là 1 diễn viên, và mọi diễn viên đắt giá có kinh nghiệm đều có thể khóc mọi nơi mọi lúc.
-
thạo
adjectiveAnd that's something any reporter worth his salt would recognize immediately.
Và đó là thứ mà bất kì phóng viên thạo nghề nào sẽ nhận ra ngay lập tức.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " salted " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "salted" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nại · ruộng muối · vùng ngập mặn · đất ngập mặn
-
Hồ nước mặn
-
thịt ướp muối
-
có · hoa râm
-
thịt ướp muối
-
muối vừng
-
lọ rắc muối
-
rửa mặn
Thêm ví dụ
Thêm