Phép dịch "rioter" thành Tiếng Việt
người làm huyên náo, người nổi loạn, người trác táng là các bản dịch hàng đầu của "rioter" thành Tiếng Việt.
rioter
noun
ngữ pháp
One who riots; part of the unruly violent crowd causing a riot. [..]
-
người làm huyên náo
-
người nổi loạn
-
người trác táng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kẻ nổi loạn
- người hô hào nổi dậy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rioter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm