Phép dịch "remove" thành Tiếng Việt

chuyển đi, cắt bỏ, dọn đi là các bản dịch hàng đầu của "remove" thành Tiếng Việt.

remove Verb verb noun ngữ pháp

(transitive) To move something from one place to another, especially to take away. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chuyển đi

    to take away

    In 18 months, three deliveries and three removals.

    Trong 18 tháng, ba lần chuyển đồ đến và ba lần chuyển đi.

  • cắt bỏ

    We're going to cut the shah open and remove the sickness.

    Chúng ta sẽ mổ và cắt bỏ bệnh.

  • dọn đi

    to take away

    While the Saints were settling in Commerce, having recovered from his illness, he removed from Missouri to Quincy, Illinois.

    Trong khi Các Thánh Hữu định cư ở Commerce, người ấy bình phục khỏi căn bệnh của mình, dọn đi từ Missouri đến Quincy, Illinois.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dọn
    • giết
    • cách chức
    • di chuyển
    • dời đi
    • loại bỏ
    • tháo
    • cởi
    • tẩy
    • đuổi
    • bóc
    • bỏ ra
    • cất chức
    • cất dọn
    • dọn nhà
    • dời đi xa
    • khoảng cách
    • khử đi
    • làm hết
    • lấy ra
    • lớp chuyển tiếp
    • món ăn tiếp theo
    • sự khác biệt
    • sự lên lớp
    • tháo ra
    • thủ tiêu
    • tránh ra xa
    • tẩy trừ
    • xoá bỏ
    • xóa bỏ
    • đi ra
    • đưa ra
    • đổi chỗ ở
    • trừ
    • bưng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " remove " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Remove
+ Thêm

"Remove" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Remove trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "remove" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • nhủi
  • Loại bỏ bối cảnh
  • rửa mặn
  • chất khử tro
  • sự khử tro · sự loại tro
  • sự bóc · sự cách chức · sự cắt bỏ · sự di chuyển · sự dọn · sự dọn nhà · sự giết · sự tháo · sự thủ tiêu · sự tẩy trừ · sự đổi chỗ ở · việc di chuyển · việc dời đi
  • dụng cụ tháo · người dọn đồ · thuốc tẩy · đồ m
  • khác biệt · xa · xa cách
Thêm

Bản dịch "remove" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch