Phép dịch "religiosity" thành Tiếng Việt
lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng là các bản dịch hàng đầu của "religiosity" thành Tiếng Việt.
religiosity
noun
ngữ pháp
The quality of being religious or pious, especially when zealous or exaggerated. [..]
-
lòng mộ đạo
and atheistic Buddhism as forms of religiosity,
và đạo Phật như là những hình thức của lòng mộ đạo,
-
lòng tin đạo
-
tín ngưỡng
nounYou got a problem with my religiosity, Oz?
Anh có vấn đề gì với tín ngưỡng của tôi, Oz?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " religiosity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm