Phép dịch "religious" thành Tiếng Việt
sùng đạo, mộ đạo, 宗教 là các bản dịch hàng đầu của "religious" thành Tiếng Việt.
Concerning religion. [..]
-
sùng đạo
adjectivecommitted to the practice of religion
he's targeted young, ultra-religious girls, who he assumed wouldn't want to have an abortion.
Hắn chọn mục tiêu gái trẻ, cực sùng đạo, người mà hắn nghĩ sẽ không muốn phá thai.
-
mộ đạo
adjectivecommitted to the practice of religion
Most of the people of Kenya are religiously inclined and are willing to discuss spiritual matters.
Hầu hết những người Kenya đều mộ đạo và sẵn sàng thảo luận các vấn đề thiêng liêng.
-
宗教
adjectiveconcerning religion
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thuộc tôn giáo
- tôn giáo
- chu đáo
- cẩn thận
- ngoan đạo
- nhà tu hành
- sự tu hành
- tu sĩ
- tận tâm cao
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " religious " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Religious" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Religious trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "religious"
Các cụm từ tương tự như "religious" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
pháp danh · tên tôn giáo
-
giáo phái
-
chống tôn giáo
-
phá giới
-
sự chu đáo · sự cẩn thận · sự mộ đạo · sự ngoan đạo · sự sùng đạo · sự tận tâm · tính chất tôn giáo
-
tín lý
-
dòng · nhà dòng
-
tôi không mộ đạo · tôi không tôn giáo