Phép dịch "regency" thành Tiếng Việt

chế độ nhiếp chính, chức nhiếp chính, thời kỳ nhiếp chính là các bản dịch hàng đầu của "regency" thành Tiếng Việt.

regency noun ngữ pháp

The time during which a regent is in power. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chế độ nhiếp chính

  • chức nhiếp chính

  • thời kỳ nhiếp chính

  • Nhiếp chính

    bài viết danh sách Wikimedia

    8 years ago, Dee opposed your regency and was jailed for treason.

    8 năm trước, Địch Nhân Kiệt phản kháng người nhiếp chính.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " regency " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Regency proper noun

(UK) the historical period in the United Kingdom - specifically 1811-1820 - in which King George IV ruled as Prince Regent. [..]

+ Thêm

"Regency" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Regency trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "regency" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "regency" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch