Phép dịch "reflect" thành Tiếng Việt

phản chiếu, phản xạ, suy nghĩ là các bản dịch hàng đầu của "reflect" thành Tiếng Việt.

reflect verb ngữ pháp

(transitive) To bend back (light, etc.) from a surface. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phản chiếu

    verb

    Even light reflected from yourself in the mirror takes some time to reflect back.

    Ngay cả ánh sáng phản chiếu trong gương cũng cần có thời gian mới phản chiếu.

  • phản xạ

    verb

    To copy driver binaries, install services, and add registry keys for one or more drivers from a driver package onto a system, without the context of a specific device. A system can be booted from reflected drivers, however full device installation may still be required in order to enable full driver functionality.

    I would gaze into the man's eyes, and see the power of my reflection in them.

    Nhìn thẳng vào mắt hắn và thấy sức mạnh của ta phản xạ trong đó.

  • suy nghĩ

    With this in mind, she reflected again on the previous week.

    Khi suy ngẫm về điều này, chị suy nghĩ một lần nữa về tuần trước đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phản ánh
    • chê trách
    • chỉ trích
    • dội lại
    • gập lại
    • khiển trách
    • làm hại lây
    • làm mang tiếng
    • làm mất uy tín
    • làm xấu lây
    • mang lại
    • ngẫm nghĩ
    • soi bóng
    • suy ngẫm
    • chiếu
    • cân nhắc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " reflect " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Reflect

A gradient brush option that makes the gradient repeat in alternating reflections.

+ Thêm

"Reflect" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Reflect trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "reflect" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "reflect" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch