Phép dịch "recognized" thành Tiếng Việt

được chấp nhận, được công nhận, được thừa nhận là các bản dịch hàng đầu của "recognized" thành Tiếng Việt.

recognized adjective verb ngữ pháp

Notable; distinguished; honored. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • được chấp nhận

    6 I truly hope you will recognize that we are not disapproved.

    6 Tôi thật sự hy vọng anh em sẽ nhận biết rằng chẳng phải chúng tôi không được chấp nhận.

  • được công nhận

    Once they get recognized, they're gonna have their own casino.

    Khi họ được công nhận, họ sẽ có sòng bạc riêng của họ.

  • được thừa nhận

    Yeah, I think I'm finally being recognized for, you know, getting the mall out of that jam.

    Bố nghĩ cuối cùng mình cũng được thừa nhận vì những cống hiến nhỏ nhặt của mình.

  • được tín nhiệm

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " recognized " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "recognized" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • nhận ra
  • cáo tội
  • chấp nhận · công nhận · nghe thấy · nhìn nhận · nhìn thấy · nhận · nhận biết · nhận ra · nhận thức · phát biểu · qui · quy · thừa nhận
  • chấp nhận · công nhận · nghe thấy · nhìn nhận · nhìn thấy · nhận · nhận biết · nhận ra · nhận thức · phát biểu · qui · quy · thừa nhận
  • chấp nhận · công nhận · nghe thấy · nhìn nhận · nhìn thấy · nhận · nhận biết · nhận ra · nhận thức · phát biểu · qui · quy · thừa nhận
  • chấp nhận · công nhận · nghe thấy · nhìn nhận · nhìn thấy · nhận · nhận biết · nhận ra · nhận thức · phát biểu · qui · quy · thừa nhận
  • chấp nhận · công nhận · nghe thấy · nhìn nhận · nhìn thấy · nhận · nhận biết · nhận ra · nhận thức · phát biểu · qui · quy · thừa nhận
Thêm

Bản dịch "recognized" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch