Phép dịch "recognition" thành Tiếng Việt
sự công nhận, sự nhận ra, công nhận là các bản dịch hàng đầu của "recognition" thành Tiếng Việt.
recognition
noun
ngữ pháp
honour, favourable note, or attention [..]
-
sự công nhận
nounThere wasn’t so much as a glimmer of recognition, far less a spoken word.
Không có dấu hiệu của sự công nhận, ngay cả không có một lời nói.
-
sự nhận ra
nounAnd that's the shock of recognition at the shock of recognition.
Và đó là sự nhận ra về bản thân việc nhận ra.
-
công nhận
There wasn’t so much as a glimmer of recognition, far less a spoken word.
Không có dấu hiệu của sự công nhận, ngay cả không có một lời nói.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự nhận
- sự thừa nhận
- thừa nhận
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " recognition " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "recognition" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nhận dạng tiếng nói · nhận dạng tiếng nói
-
nhận dạng tiếng nói · sự nhận biết giọng nói
-
MARF
-
Hệ thống nhận dạng khuôn mặt
-
Trễ trong nhận thức
-
Nhận dạng mẫu
-
Nhận dạng thực thể có tên
-
nhận dạng bảng số xe tự động
Thêm ví dụ
Thêm