Phép dịch "ratify" thành Tiếng Việt

phê chuẩn, thông qua là các bản dịch hàng đầu của "ratify" thành Tiếng Việt.

ratify verb ngữ pháp

(transitive) To give formal consent to; make officially valid. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phê chuẩn

    verb

    All of these nations have ratified Kyoto.

    Tất cả những quốc gia này đã phê chuẩn nghị định thư Kyoto.

  • thông qua

    verb

    I have assurances it will be ratified by the senate.

    Tôi đảm bảo nó sẽ được thượng viện thông qua.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ratify " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ratify" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ratify" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch