Phép dịch "ransomware" thành Tiếng Việt

Ransomware, phần mềm tống tiền là các bản dịch hàng đầu của "ransomware" thành Tiếng Việt.

ransomware noun ngữ pháp

(computing) Malware that holds the data of a computer user for ransom. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Ransomware

    type of malicious software that threatens to publish the victim's data or perpetually block access to it unless a ransom is paid

  • phần mềm tống tiền

    malware

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ransomware " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ransomware" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch