Phép dịch "ramification" thành Tiếng Việt

sự phân nhánh, nhánh, hậu họa là các bản dịch hàng đầu của "ramification" thành Tiếng Việt.

ramification noun ngữ pháp

(botany, anatomy) A branching-out, the act or result of developing branches; specifically the divergence of the stem and limbs of a plant into smaller ones, or of similar developments in blood vessels, anatomical structures etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự phân nhánh

  • nhánh

    noun

    to see the political ramifications of a system like this.

    để đọc bảng phân nhánh của những hệ thống thế này.

  • hậu họa

    But its large-scale, randomized testing of the coronavirus could have broad ramifications for the rest of the world.

    Nhưng việc tiến hành xét nghiệm ngẫu nhiên ở quy mô lớn của nước này có thể cho thấy hậu họa rất lớn cho phần còn lại của thế giới.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chi nhánh
    • sự chia nhánh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ramification " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ramification" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch