Phép dịch "putter" thành Tiếng Việt

gậy ngắn đánh gôn, bận rộn lăng xăng, người đặt là các bản dịch hàng đầu của "putter" thành Tiếng Việt.

putter verb noun ngữ pháp

(intransitive) To be active, but not excessively busy, at a task or a series of tasks. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • gậy ngắn đánh gôn

  • bận rộn lăng xăng

  • người đặt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người để
    • tất ta tất tưởi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " putter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "putter"

Thêm

Bản dịch "putter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch