Phép dịch "put" thành Tiếng Việt

để, đặt, bỏ là các bản dịch hàng đầu của "put" thành Tiếng Việt.

put verb noun ngữ pháp

(finance) To exercise a put option [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • để

    verb

    To place something somewhere

    The writers had put together a killer script.

    Biên kịch đã để chúng cùng nhau, tạo thành một kịch bản đen tối.

  • đặt

    verb

    to place something somewhere

    He puts a lot of thought into how he thinks.

    Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào.

  • bỏ

    verb

    If they put you in the Hole don't yell.

    Nếu hắn bỏ anh vô cái Lỗ đừng la.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đưa
    • gửi
    • diễn đạt
    • nói
    • đi
    • dùng
    • gác
    • đút
    • đăng
    • bắn
    • putt
    • buộc vào
    • bắt phải
    • cho là
    • cho nhảy
    • cho phủ
    • cho vào
    • cho đi tơ
    • chắp vào
    • cắm vào
    • diễn tả
    • dịch ra
    • làm cho
    • lắp vào
    • người gàn dở
    • người quê kệch
    • sắp xếp
    • sắp đặt
    • sử dụng
    • tra vào
    • đem ra
    • đi về phía
    • đánh giá
    • đâm vào
    • đưa ra
    • đặt vào
    • ước lượng
    • viết
    • hỏi
    • đi vào
    • đề xuất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " put " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

PUT Acronym abbreviation

Acronym of [i]Parameterized Unit Testing[/i]. [..]

+ Thêm

"PUT" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho PUT trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "put"

Các cụm từ tương tự như "put" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "put" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch