Phép dịch "put forward" thành Tiếng Việt

đề xuất, đưa ra là các bản dịch hàng đầu của "put forward" thành Tiếng Việt.

put forward verb ngữ pháp

(idiomatic) To propose for consideration. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đề xuất

    I'm putting forward an idea:

    Tôi đề xuất ý tưởng rằng:

  • đưa ra

    Vietnam has only put forward policies that do not violate bilateral and international commitments .

    Việt Nam sẽ chỉ đưa ra những chính sách tuân thủ theo các cam kết song phương và cam kết quốc tế .

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " put forward " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "put forward" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch