Phép dịch "prosecutor" thành Tiếng Việt
bên nguyên, công tố viên, người khởi tố là các bản dịch hàng đầu của "prosecutor" thành Tiếng Việt.
prosecutor
noun
ngữ pháp
A lawyer who decides whether to charge a person with a crime and tries to prove in court that the person is guilty. [..]
-
bên nguyên
nounThe district attorney's office... will assign another prosecutor.
Văn phòng luật sư của quận sẽ bổ nhiệm bên nguyên khác
-
công tố viên
nounHow would you prefer your prosecutors to spend theirs?
Bạn muốn công tố viên của bạn sử dụng thời gian như thế nào?
-
người khởi tố
nounand they were training prosecutors
và họ đang đào tạo những người khởi tố
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Công tố viên
- nguyên cáo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " prosecutor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm