Phép dịch "prosecution" thành Tiếng Việt

bên nguyên, bên khởi tố, sự khởi tố là các bản dịch hàng đầu của "prosecution" thành Tiếng Việt.

prosecution noun ngữ pháp

The act of prosecuting a scheme or endeavor. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bên nguyên

    But those two witnesses were the entire case for the prosecution.

    Nhưng hai nhân chứng là toàn bộ của bên nguyên.

  • bên khởi tố

    The judge then described the prosecution’s actions as “persecution by means of a criminal case.”

    Tiếp theo, thẩm phán đã cho rằng hành động này của bên khởi tố chẳng khác nào “mượn cớ xét xử để bắt bớ”.

  • sự khởi tố

    The prosecution is said to be considering putting an all-points bulletin on Jang, who is already banned from leaving the country.

    Sự khởi tố cân nhắc xem tố cáo ông Jang, người đã bị cấm rời khỏi nước...

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự kiện
    • sự theo đuổi
    • sự tiến hành
    • sự tiếp tục
    • sự truy tố
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " prosecution " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "prosecution" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "prosecution" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch